<?xml version="1.0" encoding="UTF-8" ?>
<rss version="2.0">
    <channel>
        <title>Tiếng Anh Nhà Hàng Khách Sạn - Hot And Rest - Trang Chủ</title>
        <link>http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com/page/</link>
        <description>Tiếng Anh Nhà Hàng Khách Sạn - Hot And Rest - Trang Chủ</description>
                    <item>
                <title>Offer Letter Là Gì? Cách Viết Offer Letter Trong Khách Sạn</title>
                <link>http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com/page/params/post/1853527/offer-letter-la-gi</link>
                <pubDate>Fri, 26 Jul 2019 02:28:00 +0000</pubDate>
                <description>&lt;div&gt;&lt;i&gt;Trải qua nhiều vòng phỏng vấn, nhà tuyển dụng sẽ gửi đến ứng viên offer letter. Vậy &lt;b&gt;&lt;a href=&quot;/params/post/1853527/offer-letter-la-gi&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;offer letter là gì&lt;/a&gt;&lt;/b&gt; và đóng vai trò gì trong quá trình tuyển dụng nhà hàng, khách sạn.&amp;nbsp;&lt;/i&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;Offer letter là gì?&amp;nbsp;&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Offer letter là thư mời nhận việc được nhà tuyển dụng gửi đến ứng viên phù hợp sau buổi phỏng vấn. Offer letter thông báo kết quả của ứng viên đó, đồng thời thể hiện mong muốn được mời ứng viên về làm việc.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Một offer letter bao gồm các nội dung cơ bản như vị trí/ chức danh làm việc của ứng viên trúng tuyển, mức lương và phụ cấp, địa điểm làm việc, thời gian nhận việc, những quy định của doanh nghiệp… Việc gửi offer letter giúp nhà tuyển dụng và ứng viên xác nhận lại một lần nữa những thông tin liên quan trên và kịp thời sửa chữa nếu phát hiện sai sót.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&amp;nbsp;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/offer-letter-la-gi.jpg&quot; class=&quot;moze-img-center&quot; alt=&quot;offer letter là gì&quot;&gt;&lt;div class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;span style=&quot;font-size: 14px;&quot;&gt;&lt;i&gt;&lt;span class=&quot;moze-small&quot;&gt;Offer letter là g&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;ì&lt;/span&gt;&lt;/div&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;Mẫu thư offer letter trong khách sạn, nhà hàng&amp;nbsp;&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;h3&gt;Cách trả lời offer letter bằng tiếng Việt&amp;nbsp;&lt;/h3&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Kính gửi…!&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Tôi rất vui mừng khi nhận được thư mời nhận việc từ phía phòng tuyển dụng. Vị trí… (xxx) chính là công việc đúng chuyên môn mà tôi thực sự muốn gắn bó và phát triển lâu dài, nhất là trong môi trường làm việc của Quý công ty.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Chính vì vậy, tôi viết thư này nhằm xác nhận đảm nhận vị trí công tác trên và tôi sẽ cố gắng hoàn thành tốt nhất công việc có thể. Tuy nhiên, về chính sách hỗ trợ làm thêm giờ, tôi thắc mắc một số vấn đề như sau:…&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Rất mong nhận được hồi đáp từ phía Quý công ty!&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Về thời gian bắt đầu công việc, tôi có thể nhận việc từ ngày… (xxx).&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Tôi xin chân thành cảm ơn!&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Mọi chi tiết xin liên hệ… (xxx)&amp;nbsp;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;h3&gt;Cách trả lời offer letter bằng&amp;nbsp; tiếng Anh&amp;nbsp;&lt;/h3&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Dear Mr/ Ms…,&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Thank you for offering me the position of… (name of position) for… (company’s name). I am excited to work for your company.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;As we have discussed, my yearly salary will be…&amp;nbsp; and I will start my work on…. I look forward to seeing you again and meeting my co–workers.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;If you have any problem, please feel free call me at… (telephone number)&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Your sincerely.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;Cách từ chối offer letter của nhà tuyển dụng&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/offer-letter-cua-nha-tuyen-dung.jpg&quot; class=&quot;moze-img-center&quot; alt=&quot;offer letter của nhà tuyển dụng&quot;&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;h3&gt;Mẫu thư từ chối offer letter tiếng Việt&amp;nbsp;&lt;/h3&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Kính gửi…!&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Tôi thật sự vui mừng khi nhận được phản hồi và thư mời nhận việc từ phía phòng tuyển dụng. Tuy nhiên, tôi rất tiếc phải thông báo vì một số lý do cá nhân tôi không thể đảm nhận được vị trí công việc…&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Trong thời gian làm việc cùng Quý công ty ở vòng phỏng vấn, tôi vô cùng cảm ơn các bạn đã nhiệt tình hướng dẫn và giúp đỡ tôi. Hơn hết, để tôi có cơ hội đảm nhận vị trí công việc hấp dẫn như vậy. Nhưng do một số lý do nên tôi không thể đồng hành cùng công ty trong thời gian tới. Tôi thật sự rất tiếc về điều này.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Tôi tin chắc chắn rằng trong thời gian tới các bạn có thể tìm kiếm được ứng viên phù hợp hơn tôi cho vị trí trên.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Chúc công ty luôn thành công!&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Tôi xin chân thành cảm ơn!&lt;/div&gt;&lt;h3&gt;Mẫu thư từ chối offer letter tiếng Anh&amp;nbsp;&lt;/h3&gt;&lt;div&gt;Dear Mr/Ms…,&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Thank you so much for offering me the position of… for… (company’s name). However, I regret that I have to decline your offer. Becauseafter carefull consideration, I feel that this job does not fit my personal goals.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;One again, thanks for your offer and your time. I believe that you can find a better candidate.&amp;nbsp;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Best wishes for you!&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Trên đây là thông tin giải đáp &lt;b&gt;offer letter là gì&lt;/b&gt;, mẫu thư offer letter bằng tiếng Anh và tiếng Việt, đồng thời gợi ý cách từ chối offer letter của nhà tuyển dụng. Hy vọng những thông tin sẽ giúp bạn có cách hồi đáp phù hợp khi nhận thư mời nhận việc từ nhà tuyển dụng.&lt;/div&gt;&lt;p&gt;Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo thêm bài viết welcome letter là gì, và nó có ý nghĩa gì trong lĩnh vực khách sạn.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&amp;gt;&amp;gt;&amp;gt; Tham khảo thêm các bài viết cùng chuyên mục:&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/params/post/1849446/tu-vung-tieng-anh-ve-cac-do-dung-trong-khach-san&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;Từ vựng tiếng anh về các đồ dùng trong khách sạn&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/params/post/1838940/hoc-nghiep-vu-le-tan-ngan-han-o-dau&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;Học nghiệp vụ lễ tân ngắn hạn ở đâu&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;</description>
            </item>
                    <item>
                <title>Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Đồ Dùng Trong Khách Sạn</title>
                <link>http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com/page/params/post/1849446/tu-vung-tieng-anh-ve-cac-do-dung-trong-khach-san</link>
                <pubDate>Sat, 20 Jul 2019 07:24:00 +0000</pubDate>
                <description>&lt;p&gt;&lt;i&gt;Môi trường khách sạn hội nhập với thế giới nên tất cả các đồ dùng đều được đặt tên bằng tiếng Anh để khách du lịch mọi quốc gia có thể nhận diện. Nhân viên khi làm việc trong môi trường này được yêu cầu phải nắm rõ tên gọi của từng đồ vật bằng tiếng Anh nhằm hỗ trợ công việc và hướng dẫn khách chuyên nghiệp. Bạn đang làm việc trong khách sạn quốc tế đúng không? Vậy bạn đã biết hết &lt;a href=&quot;/params/post/1849446/tu-vung-tieng-anh-ve-cac-do-dung-trong-khach-san&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong khách sạn&lt;/a&gt; chưa? Đừng bỏ lỡ bài viết dưới đây nhé!&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;
&lt;h2&gt;Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Phòng Trong Khách Sạn&lt;/h2&gt;
&lt;ul&gt;
&lt;li&gt;Standard: Phòng tiêu chuẩn&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Suite: Phòng cao cấp&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Single room: Phòng đơn&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Double room: Phòng đôi&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Twin room: Phòng hai giường&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Triple room: Phòng ba giường&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Adjoining room: 2 phòng có cửa thông nhau&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Bed and breakfast (B&amp;amp;B): Phòng kèm bữa sáng&lt;/li&gt;
&lt;/ul&gt;
&lt;h2&gt;Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Đồ Dùng Trong Khách Sạn&lt;/h2&gt;
&lt;ul&gt;
&lt;li&gt;Ensuite bathroom: Buồng tắm trong phòng ngủ&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Air conditioner: Điều hòa&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Bath: Bồn tắm&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Shower: Vòi hoa sen&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Fridge: tủ lạnh&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Heater: bình nóng lạnh&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Wardrobe: tủ đựng đồ&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Laundry bag: Tủ đựng đồ giặt&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Wifi: Mạng&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Internet access: Mạng internet&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Television: Ti vi&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Bath robe: Áo choàng&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Pillowcase: Áo gối&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Bed sidetable: Bàn cạnh giường&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Dressing table: Bàn trang điểm&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Coffee table: Bàn tròn&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Tea set: Bộ tách trà&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Picture: Bức tranh&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Key: Chìa khóa&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Key tape: Thẻ chìa khóa&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Reading lamp: Đèn bàn&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Chandelier: Đèn chùm&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Standinglamp: Đèn để bàn đứng&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Wall lamp: Đèn tường&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Telephone: Điện thoại&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Slippers: Dép đi trong phòng&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Bed: Giường&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Bed sheet: Lót giường&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Drap: Ga giường&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Mattress: Nệm&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Pillow: Gối&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Chair: ghế&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Armchair: Ghế bành&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Waste basket: Giỏ rác&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Vase of flower: Lọ hoa&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Caddy: Khay đựng đồ chuyên dụng&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Door room: Cửa phòng&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Window: Cửa sổ&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;Barier matting: Thảm chùi chân&lt;/li&gt;
&lt;/ul&gt;
&lt;p&gt;Bên cạnh những đồ dùng trong khách sạn bằng tiếng Anh trên, nhân viên khách sạn còn đòi hỏi phải đầu tư về thời gian học tập và rèn luyện để phát triển kỹ năng tiếng Anh toàn diện. Hãy tham gia khoá học Tiếng Anh Khách Sạn ngắn hạn ngay từ bây giờ.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hy vong, bài viết bộ từ vựng về các đồ dùng trong khách sạn này có thể giúp bạn nắm rõ hơn được các từ vựng thông dụng nhất hiện nay trong lĩnh vực khách sạn.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&amp;gt;&amp;gt;&amp;gt; Tham khảo thêm bài viết cùng chủ đề:&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/params/post/1647092/cac-vat-dung-trong-nha-hang-bang-tieng-anh&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;Các vật dụng trong nhà hàng bằng tiếng anh&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/params/post/1541809/tu-vung-tieng-anh-chu-de-khach-san&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;Từ vựng về chủ đề khách sạn trong tiếng anh&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;</description>
            </item>
                    <item>
                <title>Học Nghiệp Vụ Lễ Tân Ngắn Hạn Ở Đâu?</title>
                <link>http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com/page/params/post/1838940/hoc-nghiep-vu-le-tan-ngan-han-o-dau</link>
                <pubDate>Thu, 04 Jul 2019 06:10:00 +0000</pubDate>
                <description>&lt;div&gt;&lt;div&gt;Bạn đang khá lo lắng không biết nên lựa chọn khóa &lt;b&gt;học nghiệp vụ lễ tân ngắn hạn ở đâu&lt;/b&gt; đảm bảo uy tín nhất hiện nay tại TPHCM và Hà Nội. Bài viết sau đây sẽ giúp bạn biết được nên lựa chọn địa chỉ học nào phù hợp nhất.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Khóa học nghiệp vụ lễ tân ngắn hạn đáp ứng nhu cầu cho tất cả những học viên đang có nhu cầu được làm lễ tân trong các nhà hàng khách sạn, nhà hàng, công ty, tổ chức trong và ngoài nước. Ngoài ra chương trình học này cũng đáp ứng nhu cầu ham học hỏi, đam mê, nâng cao trình độ kỹ năng của những bạn đã và đang làm trong lĩnh vực này. Hoặc các đơn vị nhà hàng khách sạn có nhu cầu đào tạo, cấp chứng chỉ nghiệp vụ cho nhân viên của mình hoặc bổ sung hồ sơ công ty, nâng cấp &quot;SAO&quot; cho khách sạn, nhà hàng...&lt;/div&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Đến với chúng tôi - Trường đào tạo nghiệp vụ lễ tân ngắn hạn tốt nhất hàng đầu Việt Nam, bạn sẽ được học tập và thực hành ngay tại những khách sạn, nhà hàng, công ty - tổ chức ở Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh và các Tỉnh/ Thành khác trên khắp cả nước. Đặc biệt hơn là bạn sẽ được sở hữu bí quyết trở thành Receptioner chuyên nghiệp và thành công.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;* Thời gian học: 2 - 3 tháng ( có các lớp buổi tối cho những người bận rộn, hoặc không rãnh giờ hành chính)&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;* Học phí: 4.000.000đ - 6.000.000đ/khóa (Tùy từng địa phương)&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;* Lịch học: Có lịch học linh hoạt sáng - chiều - tối - thứ 7- CN&amp;nbsp;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;* Nhà trường luôn nhận đào tạo theo hợp đồng tại các đơn vị, địa phương có nhu cầu họp tập thể.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;* Sau khi kết thúc khóa học, bạn sẽ nhận được chứng chỉ học cho sở lao động cấp, có giá trị toàn quốc.&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;NỘI DUNG CỦA KHÓA HỌC NGHIỆP VỤ LỄ TÂN NGẮN HẠN&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;+ Tổng quan và Định hướng trong Ngành Nhà hàng – Khách sạn&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Thuật ngữ chuyên ngành Nhà hàng – Khách sạn&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Văn hóa giao tiếp và ứng xử trong Ngành dịch vụ&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Giới thiệu Khối Tiền sảnh&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Ứng dụng phần mềm Quản lý Khách sạn&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Kỹ năng giao tiếp hiệu quả&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Nghiệp vụ đặt buồng&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Nghiệp vụ Lễ tân&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Kỹ năng nắm bắt tâm lý Khách hàng&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Kỹ năng bán hàng chuyên nghiệp&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Nghệ thuật giải quyết than phiền&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Nghiệp vụ Bộ phận Tổng đài, Dịch vụ văn phòng và Kiểm toán đêm&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Nghiệp vụ Bộ phận Hỗ trợ khách hàng&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;NHỮNG THÔNG TIN CẦN NẮM TRƯỚC KHI HỌC NGHIỆP VỤ LỄ TÂN NGẮN HẠN&lt;/h2&gt;&lt;h3&gt;1. Giới thiệu chung về Nghề Nghiệp vụ Lễ tân&lt;/h3&gt;&lt;div&gt;Bộ phận tiền sảnh nói chung, lễ tân nói riêng chính là hình ảnh đại diện của một khách sạn, nhà hàng hay một công ty. Bộ phận lễ tân có nhiệm vụ đón và hướng dẫn khách hàng, giới thiệu các dịch vụ của khách sạn, tiếp nhận và giải quyết các yêu cầu của khách hàng trong quá trình lưu trú của họ, tiễn khách hàng khi ra về. Còn khách hàng có cảm tình với công ty bạn hay không phần nhiều phụ thuộc vào thái độ phục vụ, sự quan tâm, chu đáo của các nhân viên lễ tân của bạn.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Làm nghề lễ tân, bạn học được sự khéo léo, nhẹ nhàng, nhịn nhục, rèn luyện được ý thức sống cho người khác vốn là yếu tố quan trọng cho cuộc sống hạnh phúc. Bên cạnh đó, bạn có nhiều cơ hội tiếp xúc, giao tiếp, sử dụng ngoại ngữ và kiến thức đặc biệt là tiếng anh, qua đó nâng cao trình độ hiểu biết và rèn luyện các kỹ năng quan trọng.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/le-tan-khach-san.jpg?1516959250&quot;&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Không những trong lĩnh vực F&amp;amp;B, mà các công ty hay tập đoàn lớn đều tuyển dụng nhân viên lễ tân, để mang lại hiệu quả cho thương hiệu công ty của họ.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Để làm được 1 nhân viên lễ tân, bạn cần có ngoại hình cao ráo, dễ nhìn, khả năng giao tiếp tốt cùng vốn ngoại ngữ và những kỹ năng chuyên môn nhất định.&lt;/div&gt;&lt;h3&gt;2. Những lợi ích cho học viên khi học lớp nghiệp vụ Lễ tân ngắn hạn&lt;/h3&gt;&lt;div&gt;Không những cung cấp chương trình đào tạo chuyên nghiệp theo chương trình đào tạo nước ngoài, khi tham gia lớp &lt;b&gt;&lt;a href=&quot;https://sites.google.com/site/quanlynhahangkhachsan/khoa-hoc-nghiep-vu-le-tan&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;học nghiệp vụ lễ tân ngắn hạn&lt;/a&gt;&lt;/b&gt;, Trường Quản Trị Nhà Hàng Khách Sạn Á Âu còn tạo các điều kiện học tập tốt nhất cho những học viên đang học tập tại lớp Lễ tân ngắn hạn như:&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Phòng học máy lạnh&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Trang thiết bị hiện đại&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Dụng cụ học tập theo chuẩn khách sạn 5 sao.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Giáo trình chuyên ngành theo tiêu chuẩn Quốc tế.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Giáo viên có nhiều kinh nghiệm làm việc trong Nhà hàng – Khách sạn Quốc tế, được tu nghiệp chuyên môn ở nước ngoài.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Được thực tập tại các nhà hàng khách sạn lớn&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Có các khóa tham quan khách sạn 5 sao cho các học viên có nhu cầu&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Chứng chỉ đào tạo có giá trị trong nước và Quốc tế, được hỗ trợ tìm việc làm trong thời gian học và sau khi tốt nghiệp.&lt;/div&gt;&lt;p&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/dat-phong-bang-tieng-anh.jpg?1531295169&quot;&gt;&lt;br&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;Sau khi hoàn thành lớp học nghiệp vụ lễ tân ngắn hạn của Trường Quản Trị Nhà Hàng Khách Sạn Á Âu, học viên sẽ có đủ các kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ cũng như được giới thiệu nhiều cơ hội việc làm tại Bộ phận lễ tân của các Nhà hàng – Khách sạn từ 3 sao trở lên.&lt;/div&gt;&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;moze-blockquote&quot;&gt;&amp;gt;&amp;gt;&amp;gt; Tham khảo thêm: &lt;a href=&quot;/params/post/1197996/dia-chi-hoc-tieng-anh-giao-tiep-nha-hang-tai-tp-hcm&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;Địa chỉ học giao tiếp tiếng anh nhà hàng tại tphcm&lt;/a&gt;&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;</description>
            </item>
                    <item>
                <title>MFG Và EXP Là Gì? Các Thông Số Tiếng Anh Trên Sản Phẩm Cần Biết</title>
                <link>http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com/page/params/post/1838870/mfg-va-exp-la-gi</link>
                <pubDate>Thu, 04 Jul 2019 01:29:00 +0000</pubDate>
                <description>&lt;div&gt;Bất cứ sản phẩm nào bạn sử dụng hàng ngày đều có thông số MFG và EXP. Để tận dụng tốt mọi chức năng của sản phẩm, bạn cần biết &lt;b&gt;MFG là gì&lt;/b&gt; và &lt;b&gt;&lt;a href=&quot;/params/post/1838870/mfg-va-exp-la-gi&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;EXP là gì&lt;/a&gt;&lt;/b&gt;.&amp;nbsp;&lt;p&gt;&lt;/p&gt;&lt;hr class=&quot;moze-more-divider&quot;&gt;&lt;p&gt;&lt;/p&gt;&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;MFG Và EXP Là Gì?&lt;/h2&gt;&lt;h3&gt;EXP là gì?&amp;nbsp;&lt;/h3&gt;&lt;div&gt;&lt;b&gt;EXP&lt;/b&gt; là tên viết tắt của từ Expiry date, nghĩa là hạn sử dụng. Hạn sử dụng thường được in trên nắp hoặc đáy bao bì. Với các sản phẩm dạng tuýp thì hạn sử dụng và ngày sản xuất thường được dập nổi trên phần đế tuýp. Một số sản phẩm không in cụ thể hạn sử dụng mà sẽ dựa theo số tháng, số năm tính từ ngày sản xuất. Ví dụ: Hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất.&lt;/div&gt;&lt;p&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/ten-tieng-anh-mfg-exp-trong-san-pham.jpg&quot; alt=&quot;ten tieng anh mfg exp trong san pham&quot;&gt;&lt;br&gt;&lt;/p&gt;&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;i&gt;(Nguồn ảnh: Internet)&lt;/i&gt;&lt;br&gt;&lt;/p&gt;&lt;div class=&quot;moze-left&quot;&gt;Ngoài ra một số dòng mỹ phẩm thường có thêm kí hiệu BBE/BE. BBE/BE là tên viết tắt của Best before end date, là thời hạn chất lượng sản phẩm được duy trì, nghĩa tương đương với hạn sử dụng. Vậy nếu trên bao bì được ghi Exp 14.05.2016/ bbe 14.05.2016 thì đều có nghĩa là hạn sử dụng của sản phẩm là ngày 14 tháng 05 năm 2016.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Tuy nhiên, trong một số trường hợp các bạn lại có thể gặp một số kí tự lạ trên sản phẩm của mình. Ví dụ như ”0516LJ14”&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Với các kí tự này thì sẽ được hiểu như sau:&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;– 2 kí tự đầu tiên là tháng sản xuất ( 05 )&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;– 2 kí tự tiếp theo là năm sản xuất ( 16 )&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;– 2 kí tự tiếp là mã sản phẩm ( LJ )&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;– 2 kí tự cuối cùng chính là ngày sản xuất ( 14 )&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Vậy bạn sẽ hiểu hạn sử dụng của sản phẩm là ngày 14 tháng 05 năm 2016.&lt;/div&gt;&lt;h3&gt;MFG là gì?&lt;/h3&gt;&lt;div&gt;MFG là tên viết tắt của Manufacturing Date có nghĩa là ngày sản xuất. Cũng giống như hạn sử dụng, ngày sản xuất của sản phẩm cũng được in trên nắp, thân hoặc đế của sản phẩm. Tùy thuộc vào sản phẩm hãng sản xuất mà MFG date được ghi theo thứ tự ngày-tháng-năm hay năm-tháng-ngày.&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;Exp date là gì? Lưu ý với hạn sử dụng sản phẩm&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;Exp date là ngày hết hạn. Đặc trưng của một số sản phẩm là hạn sử dụng trước khi mở nắp và sau khi mở nắp. Đây là một trong những chú ý quan trọng bạn cần biết, vì một số sản phẩm sau khi mở nắp tiếp xúc với không khí thành phần bị thay đổi và có hạn dùng ngắn hơn so với hạn dùng được in trên bao bì. Nếu bạn dùng sản phẩm khi đã quá hạn sẽ gây ra những hậu quả nghiêm trọng.&amp;nbsp;&lt;/div&gt;&lt;p&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/dung-cu-trang-diem-tieng-anh-la-gi.jpg&quot; alt=&quot;dụng cụ trang điểm tên tiếng anh là gì&quot;&gt;&lt;br&gt;&lt;/p&gt;&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;(Nguồn ảnh: Internet)&lt;br&gt;&lt;/p&gt;&lt;div class=&quot;moze-left&quot;&gt;Dưới đây là tổng hợp thời gian sử dụng cho từng loại mỹ phẩm:&amp;nbsp;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Tóm lại mỹ phẩm tốt nhất nên sử dụng không quá 1 năm sau khi mở nắp.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;– Với các loại sản phẩm ở dạng tinh chất như serum, essence,… thì nên sử dụng trong vòng 6 tháng&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;– Kem nền, phấn nước nên sử dụng dưới 1 năm sau khi mở nắp.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;– Nước hoa hồng, xịt khoáng -&amp;gt; sử dụng dưới 1 năm sau khi mở nắp.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;– Phấn phủ bột ( phấn phủ khô ) -&amp;gt; có thời gian sử dụng khá lâu, nếu bảo quản tốt thì có thể sử dụng được trong vòng 3 năm từ khi mở nắp.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;– Son môi:&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Nếu là các dòng son lì như Mac, Shu, Velvet,…thì có thể sử dụng được 1 năm kể từ khi mở nắp.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;+ Nếu thỏi son đó thuộc dòng son dưỡng, son bóng thì thời gian sử dụng sau khi mở nắp là 6 tháng.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;– Kem chống nắng sau khi mở nắp chỉ nên sử dụng trong vòng 6 tháng.&amp;nbsp;&lt;/div&gt;&lt;p&gt;&amp;gt;&amp;gt;&amp;gt; Tham khảo thêm bài viết: &lt;a href=&quot;/params/post/1647092/cac-vat-dung-trong-nha-hang-bang-tieng-anh&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;&lt;b&gt;Các vật dụng trong nhà hàng bằng tiếng Anh&lt;/b&gt;&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;</description>
            </item>
                    <item>
                <title>Các Vật Dụng Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anh</title>
                <link>http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com/page/params/post/1647092/cac-vat-dung-trong-nha-hang-bang-tieng-anh</link>
                <pubDate>Wed, 14 Nov 2018 09:46:00 +0000</pubDate>
                <description>&lt;div&gt;Ngày nay, tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ toàn cầu, được sử dụng hầu hết trong các ngành nghề. Đặc biệt là nghề phục vụ nhà hàng đòi hỏi vốn tiếng Anh tốt để có thể tương tác, giới thiệu và phục vụ khách hàng ngoại quốc. Tiếng Anh muốn giỏi thì đầu tiên bạn phải ghi nhớ tất cả các vật dụng trong nhà hàng bằng tiếng Anh. Điều này tưởng đơn giản nhưng thực hiện không dễ chút nào. Bài viết dưới đây&amp;nbsp;http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com&amp;nbsp;sẽ tổng hợp các vật dụng trong nhà hàng bằng tiếng Anh.&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;Các vật dụng trong nhà hàng&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;&lt;ul&gt;&lt;li&gt;fork: nĩa&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;spoon: muỗng&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;knife: dao&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;ladle: cái vá múc canh&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;bowl: tô&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;plate: đĩa&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;chopsticks: đũa&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;teapot: ấm trà&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;cup: cái tách uống trà&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;glass: cái ly&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;straw: ống hút&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;pitcher: bình nước&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;mug: cái ly nhỏ có quai&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;pepper shaker: hộp đựng tiêu có lỗ nhỏ để rắc tiêu lên món ăn&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;napkin: khăn ăn&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;table cloth: khăn trải bàn&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;tongs: cái kẹp gắp thức ăn&lt;/li&gt;&lt;/ul&gt;&lt;p&gt;&lt;br&gt;&lt;/p&gt;&lt;div class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/tu-vung-tieng-anh-ve-cac-do-vat-trong-nha-hang.jpg&quot; class=&quot;moze-img-center&quot;&gt;&lt;i style=&quot;font-size: 14px;&quot;&gt;Nhân viên phục vụ cần có vốn từ vựng tiếng Anh về các đồ vật trong nhà hàng&lt;/i&gt;&lt;/div&gt;&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;Thức ăn &amp;amp; món ăn trong nhà hàng&amp;nbsp;&amp;nbsp;&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;&lt;ul&gt;&lt;li&gt;wheat: bột mì&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;cheese: phô mai&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;butter: bơ&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;dairy product: sản phẩm làm từ sữa&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;nut: đậu phộng&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;beans: đậu&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;peas: đậu hạt tròn&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;vegetable: rau&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;salad: món trộn, gỏi&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;noodles: món có nước (phở, bún, hủ tiếu, mì…)&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;spaghetti/ pasta: mì Ý, mì ống&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;fried rice: cơm chiên&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;sauce: xốt&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;soup: súp&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;sausage: xúc xích&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;congee: cháo&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;hot pot: lẩu&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;pork: thịt lợn&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;beef: thịt bò&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;chicken: thịt gà&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;roasted food: đồ quay&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;grilled food: đồ nướng&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;fried food: đồ chiên&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;saute: đồ xào, áp chảo&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;stew: đồ hầm, ninh, canh&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;steam food: đồ hấp&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;chicken breast: ức gà&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;beefsteak: bít tết&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;shellfish: hải sản có vỏ&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;rare: món tái&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;medium: món chín vừa&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;well done: món chín kỹ&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;appetizers/ starter: món khai vị&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;main course: món chính&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;dessert: món tráng miệng&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;/ul&gt;&lt;/div&gt;&lt;div class=&quot;moze-center&quot;&gt;&amp;nbsp;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/tu-vung-ve-cac-mon-an-nha-hang.jpg&quot; class=&quot;moze-img-center&quot;&gt;&lt;i style=&quot;font-size: 14px;&quot;&gt;Vốn từ vựng về các món ăn nhà hàng là vô cùng quan trọng trong việc phục vụ thực khách&lt;/i&gt;&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;Đồ uống trong nhà hàng&amp;nbsp;&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;&lt;ul&gt;&lt;li&gt;wine: rượu&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;beer: bia&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;alcohol: đồ có cồn&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;soda: nước sô-đa&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;coke: nước ngọt&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;juice/ squash: nước ép hoa quả&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;smoothie: sinh tố&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;lemonade: nước chanh&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;coffe: cà phê&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;cocktail: rượu cốc-tai&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;tea: trà&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;iced tea: trà đá&lt;br&gt;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;milk:sữa&amp;nbsp;&lt;/li&gt;&lt;/ul&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;Tiếng Anh là ngôn ngữ chung được nhiều quốc gia trên thế giới sử dụng. Đa số khách hàng sẽ sử dụng tiếng Anh để trò chuyện và giao tiếp. Nếu nhân viên phục vụ không biết tiếng Anh, nhất là vốn từ vựng tiếng Anh không đủ nhiều thì thật khó để phục vụ, tiếp đãi họ một cách chu đáo.&amp;nbsp;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Vốn từ vựng tiếng Anh càng nhiều càng giúp cải thiện khả năng tiếng Anh của nhân viên phục vụ và tạo thuận lợi trong việc giao tiếp với thực khách, nhanh chóng hiểu đúng nhu cầu của họ. Đồng thời, khả năng thăng tiến lên những vị trí cao hơn sẽ vô cùng dễ dàng và thuận lợi.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Với những từ vựng nhà hàng cơ bản trên, bạn đã có thể tự tin giới thiệu các món ăn, đồ uống và phục vụ thực khách quốc tế những món đồ mà họ cần một cách chính xác và chuyên nghiệp rồi đấy.&amp;nbsp;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Hãy thường xuyên ôn tập lại từ vựng tiếng anh phục vụ nhà hàng để không bị quên nhé!&lt;/div&gt;&lt;p&gt;&lt;b&gt;Xem thêm:&lt;/b&gt;&amp;nbsp;&lt;a href=&quot;/params/post/1631578/check-in-khach-san-bang-tieng-anh&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;Mẫu Hội Thoại Check-in Khách Sạn Bằng Tiếng Anh&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;</description>
            </item>
                    <item>
                <title>Mẫu Hội Thoại Check-in Khách Sạn Bằng Tiếng Anh</title>
                <link>http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com/page/params/post/1631578/check-in-khach-san-bang-tieng-anh</link>
                <pubDate>Thu, 25 Oct 2018 01:34:00 +0000</pubDate>
                <description>&lt;p&gt;Khách sạn ngày nay không chỉ đón tiếp khách nội địa mà còn cả quốc tế. Do đó, tất cả các quy trình đều được “tiếng Anh hóa” để giao tiếp dễ dàng và chuyên nghiệp hơn với khách hàng ngoại quốc. Đặc biệt là quy trình check-in cho khách của nhân viên lễ tân hiện nay gần như được sử dụng bằng tiếng Anh. Sau đây là mẫu hội thoại check in khách sạn bằng tiếng Anh của&amp;nbsp;&lt;a href=&quot;/page/&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;tienganhnhahangkhachsan.mozello.com&lt;/a&gt;&amp;nbsp;mà lễ tân khách sạn có thể tham khảo.&lt;/p&gt;&lt;h2&gt;Mẫu hội thoại check-in khách sạn cho khách&lt;/h2&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: Welcome to Finger Hotel! May I help you?&amp;nbsp;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;i&gt;(Lễ tân: Chào mừng quý khách đến với khách sạn Finger! Tôi có thể giúp gì cho bạn?)&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: I’d like a room for two people, for two nights please.&amp;nbsp;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;i&gt;(David: Tôi muốn đặt phòng cho hai người, trong 2 đêm.)&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: Ok, I just need you to fill in this form please. Do you want breakfast? (Lễ tân: Vâng, quý khách chỉ cần điền vào mẫu này. Qúy khách có dùng bữa sáng không?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: Yes, please.&amp;nbsp;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;i&gt;(David: Có, thưa cô.)&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: Breakfast is from 7 to 10 each morning in the dining room. Here is your key. Your room number is 307, on the fourth floor. Enjoy your stay.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;i&gt;(Lễ tân: Bữa sáng bắt đầu từ 7 giờ đến 10 giờ mỗi sáng tại phòng ăn. Đây là chìa khóa phòng của quý khách. Số phòng của quý khách là 307 , trên tầng 3. Chúc quý khách vui vẻ!)&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: Thank you.&amp;nbsp;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;i style=&quot;&quot;&gt;(David: Cảm ơn)&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;/p&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/check-in-cho-khach-ngoai-quoc.jpg&quot;&gt;&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;i&gt;Khi check-in cho khách ngoại quốc, lễ tân bắt buộc sử dụng tiếng Anh để giao tiếp&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;h2 class=&quot;moze-left&quot;&gt;Mẫu hội thoại check-out khách sạn cho khách&lt;/h2&gt;&lt;p&gt;David: Hello. I’d like to check out please.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;i&gt;(David: Chào cô. Tôi muốn trả phòng.)&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: Good morning. What room number?&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;i&gt;(Chào anh. Anh ở phòng bao nhiêu?)&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: 307.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: That’s $470, please.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;i&gt;(Tổng cộng là 470 đô)&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: Here you go.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;i&gt;(David: Đây thưa cô)&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: Thank you. Sign here please. Have a good journey.&amp;nbsp;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;i&gt;(Lễ tân: Cảm ơn quý khách. Vui lòng ký vào đây. Chúc quý khách có chuyến đi vui vẻ.)&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: Thank you.&amp;nbsp;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;i&gt;(Diavid: Cảm ơn)&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;h2&gt;Những lưu ý khi giao tiếp với khách bằng tiếng Anh&lt;/h2&gt;&lt;h3&gt;Lời chào cao hơn mâm cỗ&lt;/h3&gt;&lt;p&gt;Sự nhiệt tình của bạn được thể hiện ngay từ lời chào đầu tiên khi gặp khách. Nên dùng những câu chào lịch sự như “Good morning, Madam”, “Welcome to…”. Không nên qua loa kiểu “Hi”, “Hello” đời thường như nói chuyện với bạn bè.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Khi gặp mặt khách, nếu nhớ tên khách thì mạnh dạn gọi tên, như vậy khách sẽ cảm giác được quan tâm và gần gũi hơn. Nhưng tuyệt đối không được gọi nhầm tên khách này với khách khác nhé. Sai lầm này sẽ khó cứu vãn được ấn tượng xấu đấy.&lt;/p&gt;&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/giao-tiep-bang-tieng-anh.jpg&quot;&gt;&lt;i style=&quot;&quot;&gt;Lễ tân khi giao tiếp bằng tiếng Anh với khách phải lưu ý nhiều điều&lt;/i&gt;&lt;br&gt;&lt;/p&gt;&lt;h3 class=&quot;moze-left&quot;&gt;Hạn chế tiếng lóng&lt;/h3&gt;&lt;p&gt;Tiếng lóng là từ ngữ đặc trưng của một địa phương mà không phải ai cũng hiểu được. Điều đó có nghĩa bạn không thể bắt du khách người Trung Quốc hiểu một từ lóng tiếng Anh nào đó mà họ chưa từng nghe qua. Nếu bạn muốn chơi chữ, hãy để dành vào dịp khác. Khách sạn không phải là nơi để bạn thể hiện sự phá cách khó hiểu này.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hơn nữa, bạn rất nên hạn chế sử dụng những từ bình dân như “OK”, “Oh yeah”… Thay vào đó, nên dùng những từ trịnh trọng hơn khi nói chuyện với khách như “Certainly”, “Of course, Sir”&lt;/p&gt;&lt;h3&gt;Càng đơn giản càng tốt&lt;/h3&gt;&lt;p&gt;Du khách tại khách sạn đến từ nhiều quốc gia khác nhau và không phải vị khách nào cũng sành sỏi tiếng Anh (đặc biệt khách Nhật rất kém tiếng Anh). Vì thế, khi trò chuyện với khách, bạn nên dùng những từ, những câu đơn giản, không cần quá dài dòng, hoa mỹ, dễ gây hiểu lầm.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Tuy nhiên, đơn giản không có nghĩa là xuề xòa trong lời nói. Bạn không thể nói “trỏng không” với khách, “rút gọn” lời thưa gửi được. Đây là điểm mà bạn cần lưu ý: đơn giản nhưng vẫn phải đủ ý và giữ thái độ trân trọng&lt;/p&gt;&lt;div&gt;&lt;b&gt;Xem Thêm:&amp;nbsp;&lt;/b&gt;&lt;a href=&quot;/params/post/1616037/tra-loi-phong-van-xin-viec&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;Cách Trả Lời Phỏng Vấn Xin Việc Bằng Tiếng Anh Trong Khách Sạn&lt;/a&gt;&lt;/div&gt;</description>
            </item>
                    <item>
                <title>Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Nhà Hàng Dành Cho Nhân Viên</title>
                <link>http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com/page/params/post/1579208/tieng-anh-giao-tiep-trong-nha-hang</link>
                <pubDate>Fri, 10 Aug 2018 07:32:00 +0000</pubDate>
                <description>&lt;div&gt;&lt;i&gt;Tiếng Anh ngày nay đã trở thành ngôn ngữ chung, được sử dụng trong tại các nhà hàng quốc tế. Hầu hết khách từ mọi quốc gia đều sử dụng tiếng Anh để trò chuyện, gọi món cũng như yêu cầu dịch vụ. Nhân viên làm tại đây được yêu cầu phải thông thạo trong việc giao tiếp với khách ngoại quốc bằng tiếng Anh nhằm hỗ trợ công việc hiệu quả. Sau đây là những mẫu hội thoại giao tiếng Tiếng Anh nhà hàng thông dụng dành cho nhân viên mà &lt;a href=&quot;/&quot; target=&quot;_self&quot; style=&quot;&quot;&gt;tienganhnhahangkhachsan.mozello.com&lt;/a&gt;&amp;nbsp;đã tổng hợp cho các bạn&lt;/i&gt;&lt;/div&gt;&lt;hr class=&quot;moze-more-divider&quot;&gt;&lt;p&gt;&lt;/p&gt;&lt;h2&gt;Tiếp đón và mời khách vào bàn&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;Hi, I&#039;m Tuan, I&#039;ll be your server for tonight - Xin chào, tôi là Tuan. Tôi sẽ là người phục vụ của quý khách trong tối nay.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Can I take your coat? - Tôi giúp quý khách cất áo khoác được chứ ạ?&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Do you have a reservation? - Quý khách đặt bàn chưa ạ?&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Would you follow me, please? - Quý khách đi theo tôi ạ.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;I&#039;m afraid that area is under preparation - Rất tiếc là khu vực đó vẫn còn đang dọn dẹp ạ.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Would you mind sharing a table? - Quý khách cảm phiền ngồi chung bàn nhé.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Would you like a high chair for your child? - Quý khách có muốn dùng ghế cao cho cháu bé không ạ?&lt;/div&gt;&lt;p&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/nhan-vien-biet-tieng-anh.jpg&quot; class=&quot;moze-img-center&quot; alt=&quot;Nhân viên nhà hàng cần biết tiếng Anh để giao tiếp với khách ngoại quốc&quot; style=&quot;text-align: center;&quot;&gt;&lt;/p&gt;&lt;div class=&quot;moze-center&quot;&gt;Nhân viên nhà hàng cần biết tiếng Anh để giao tiếp với khách ngoại quốc&lt;/div&gt;&lt;p&gt;&lt;/p&gt;&lt;h2&gt;Giới thiệu nhà hàng&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;Our restaurant was launched in 2010 - Nhà hàng chúng tôi khai trương vào năm 2010.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Our restaurant is located in the commercial hub of Ho Chi Minh City - Nhà hàng chúng tôi nằm ngay trung tâm thương mại thành phố Hồ Chí Minh.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;It is near … hotel/ airport/ supermarket. It’s very convenient for you - Nhà hàng gần khách sạn/ sân bay/ siêu thị …, rất tiện lợi cho quý khách.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;From the above of our restaurant, you can see the view of city at night - Từ trên cao của nhà hàng, quý khách có thể ngắm nhìn thành phố về đêm.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Our restaurant specializes in Vietnamese cuisine - Nhà hàng chúng tôi chuyên phục vụ món Việt Nam, thưa quý khách.&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;Ghi nhận order từ khách&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;What would you like to start with? - Quý khách muốn gọi món nào trước ạ?&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Do you want a salad with it? - Quý khách có muốn ăn kèm món xà lách không?&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Oh, I&#039;m sorry. We&#039;re all out of hamburgers - Ôi, tôi xin lỗi. Chúng tôi hết món hamburger rồi.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Do you need a little time to decide? - Mình có cần thêm thời gian để chọn món không ạ?&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;It will take 20 minutes - Quý khách vui lòng đợi món trong 20 phút.&lt;/div&gt;&lt;div class=&quot;moze-center&quot;&gt;&amp;nbsp;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/thong-thao-tieng-anh.jpg&quot; alt=&quot;Tiếng Anh thông thạo sẽ giúp nhân viên gây ấn tượng với khách hàng&quot;&gt;&lt;/div&gt;&lt;div class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;i&gt;Tiếng Anh thông thạo sẽ giúp nhân viên gây ấn tượng với khách hàng&lt;/i&gt;&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;Mô tả món ăn&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;Desserts can be light, tangy, or fruity - Món tráng miệng có thể có vị nhẹ, có hương thơm, hoặc có vị trái cây.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Sauces can be cheesy, creamy or spicy - Nước sốt có thể có mùi pho mát, có nhiều kem, hoặc vị cay.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;It&#039;s served with a side salad – Món này được dùng kèm với xà lách.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;It&#039;s a meat dish, garnished with parsley - Đây là món thịt được trang trí với rau mùi tây.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Kebab rice noodles are one of the most delicious dishes here. Grilled pork with rice noodles heaping piles of fresh greens and a dipping sauce - Một trong những món ngon nhất ở đây là bún chả ạ. Chả ăn kèm với bún cùng với rất nhiều rau thơm và nước chấm.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;It’s the Crispy Vietnamese Pancake, we call it “bánh xèo”. It’s made of shrimp and pork, also served with dipping sauce - Đây là món bánh xèo được làm từ tôm, thịt và cũng được dùng kèm nước chấm.&lt;/div&gt;&lt;h2&gt;Giải quyết than phiền&lt;/h2&gt;&lt;div&gt;I really apologize for that. Allow me to replace it with a better one - Tôi rất xin lỗi vì điều đó. Để tôi đổi cho quý khách bát khác.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;I assure you it won’t happen again. As a token of our apologies, we won’t charge you for the soup - Tôi đảm bảo là chuyện này sẽ không xảy ra nữa. Thay cho lời xin lỗi, chúng tôi sẽ không tính tiền món súp.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Please kindly give me a couple of minutes. I’ll check the status of your order - Xin quý khách vui lòng chờ trong vài phút. Tôi sẽ kiểm tra lại đơn gọi món.&lt;/div&gt;&lt;p&gt;&lt;b&gt;Xem Thêm:&lt;/b&gt;&amp;nbsp;&lt;a href=&quot;/params/post/1560014/tinh-huong-giao-tiep-trong-khach-san&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;Các Tình Huống Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Khách Sạn&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;</description>
            </item>
                    <item>
                <title>Các Tình Huống Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Khách Sạn</title>
                <link>http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com/page/params/post/1560014/tinh-huong-giao-tiep-trong-khach-san</link>
                <pubDate>Wed, 11 Jul 2018 07:43:00 +0000</pubDate>
                <description>&lt;p&gt;Tiếng Anh ngày nay đã là ngôn ngữ bắt buộc dành cho hầu hết các vị trí khi làm việc tại các khách sạn quốc tế. Tiếng Anh sẽ giúp việc giao tiếp với khách hàng ngoại quốc trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn. Hãy cùng &lt;a href=&quot;/page/&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;tienganhnhahangkhachsan.mozello.com&lt;/a&gt; khám phá các tình huống giao tiếp bằng tiếng Anh trong khách sạn sau đây nhé!&lt;/p&gt;&lt;h2&gt;Tình huống khách hàng đặt phòng khách sạn qua điện thoại&lt;/h2&gt;&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;a href=&quot;/page/&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/dat-phong-bang-tieng-anh.jpg&quot; class=&quot;moze-img-center&quot; alt=&quot;Nhân viên khi tiếp nhận đặt phòng bằng tiếng Anh cần giao tiếp khéo léo&quot;&gt;&lt;/a&gt;&lt;i&gt;Nhân viên khi tiếp nhận đặt phòng bằng tiếng Anh cần giao tiếp khéo léo&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Receptionist: Good morning. Welcome to Finger Hotel. May I help you? (Chào buổi sáng. Chào mừng quý khách đến khách sạn Finger. Tôi có thể giúp gì không ạ?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: Hello, Good morning. I’d like to make a reservation for the first week in August. Do you have any vacancies? (Xin chào. Tôi muốn đặt phòng cho tuần đầu tiên của tháng 8. Chị còn phòng trống chứ?&lt;/p&gt;&lt;p&gt;R: Yes sir, we have several rooms available for that particular week. And what is the exact date of your arrival? (Vâng, thưa anh. Chúng tôi vẫn còn vài phòng trống cho tuần đó. Và cụ thể là anh sẽ đến vào ngày nào vậy ạ?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;D: The 6th. (Ngày 6)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;R: How long will you be staying? (Anh sẽ ở lại trong bao lâu ạ?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;D: I’ll be staying for two nights. (Tôi sẽ ở đó trong 2 đêm.)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;R: How many people is the reservation for? (Anh đặt phòng cho bao nhiêu người ạ?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;D: There will be two of us. (Chúng tôi đặt cho 2 người)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;R: And would you like a room with twin beds or a double bed? (Anh muốn một phòng 2 giường đơn hay 1 giường đôi?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;D: A double bed, please. (1 giường đôi, cảm ơn!)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;R: Great. And would you prefer to have a room with a view of the ocean? (Vâng. Và anh có muốn một phòng nhìn ra biển không?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;D: If that type of room is available, I would love to have an ocean view. What’s the rate for the room? (Nếu có loại phòng đó, tôi rất thích được ngắm cảnh biển. Bao nhiêu một phòng như vậy?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;R: Your room is 50 dollars per night. Now what name will the reservation be listed under? (Phòng anh chọn là 50 đô 1 đêm. Xin hỏi anh sẽ đặt phòng với tên gì ạ?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;D: My name is David Stowe. (Tên của tôi là David Stowe.)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;R: Is there a phone number where you can be contacted? (Số điện thoại để chúng tôi liên lạc là gì ạ?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;D: Yes, my cell phone number is 511-26366. (Vâng, số di động của tôi là 511 26366.)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;R: Great. Now I’ll need your credit card information to reserve the room for you. What type of card is it? (Vâng. Bây giờ tôi cần biết thông tin về thẻ tín dụng của anh. Thẻ của anh là loại gì ạ?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;D: Visa. The number is 987654321. (Thẻ visa. Số thẻ là 987654321.)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;R: And what is the name of the cardholder? (Người đứng tên thẻ là ai ạ?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;D: David S. Stowe.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;R: Alright, Mr. Stowe, your reservation has been made for the six of August for a room with a double bed and view of the ocean. Check-in is at 2pm. If you have any other questions, please do not hesitate to call us.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;(Vâng, Anh Stowe, anh đã đặt 1 phòng giường đôi hướng ra ngắm biển vào ngày 6 tháng 8 trong 2 đêm. Anh sẽ nhận phòng vào lúc 2 giờ chiều. Nếu có bất kì thắc mắc nào, xin hãy liên lạc với chúng tôi ngay nhé!)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;/p&gt;&lt;h2&gt;Tình huống lễ tân thực hiện check-in trong khách sạn bằng tiếng Anh&lt;/h2&gt;&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;i&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/thu-tuc-check-in.jpg&quot; alt=&quot;lễ tân giao tiếp tiếng Anh lưu loát&quot;&gt;&lt;br&gt;Thủ tục check-in yêu cầu lễ tân giao tiếp tiếng Anh lưu loát&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: Welcome to Finger Hotel! May I help you? (Lễ tân: Chào mừng quý khách đến với khách sạn Finger! Tôi có thể giúp gì cho bạn?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: I’d like a room for two people, for two nights please. (David: Tôi muốn đặt phòng cho hai người, trong 2 đêm.)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: Ok, I just need you to fill in this form please. Do you want breakfast? (Lễ tân: Vâng, quý khách chỉ cần điền vào mẫu này. Quý khách có dùng bữa sáng không?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: Yes, please. (David: Có, thưa cô.)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: Breakfast is from 7 to 10 each morning in the dining room. Here is your key. Your room number is 307, on the fourth floor. Enjoy your stay.&lt;br&gt;(Lễ tân: Bữa sáng bắt đầu từ 7 giờ đến 10 giờ mỗi sáng tại phòng ăn. Đây là chìa khóa phòng của quý khách. Số phòng của quý khách là 307 , trên tầng 3. Chúc quý khách vui vẻ!)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: Thank you. (David: Cảm ơn)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;/p&gt;&lt;h2&gt;Tình hống lễ tân thực hiện check-out trong khách sạn bằng tiếng Anh&lt;/h2&gt;&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/tieng-anh-le-tan.jpg&quot; alt=&quot;Tiếng Anh hỗ trợ lễ tân &quot;&gt;&amp;nbsp;&lt;br&gt;&lt;i&gt;Tiếng Anh hỗ trợ lễ tân thực hiện thủ tục check-out nhanh chóng&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: Hello. I’d like to check out please. (David: Chào cô. Tôi muốn trả phòng.)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: Good morning. What room number? (Chào anh. Anh ở phòng bao nhiêu?)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: 307.&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: That’s $470, please. (Tổng cộng là 470 đô ạ)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: Here you are. (David: Đây thưa cô)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;Hotel Receptionist: Thank you. Sign here please. Have a good journey. (Lễ tân: Cảm ơn quý khách. Vui lòng ký vào đây. Chúc quý khách có chuyến đi vui vẻ.)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;David: Thank you. (David: Cảm ơn)&lt;/p&gt;&lt;p&gt;&lt;b&gt;Xem Thêm:&lt;/b&gt; &lt;a href=&quot;/params/post/1541809/tu-vung-tieng-anh-chu-de-khach-san&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;Từ Vựng Chủ Đề Khách Sạn Trong Tiếng Anh&lt;/a&gt;&lt;br&gt;&lt;/p&gt;</description>
            </item>
                    <item>
                <title>Từ Vựng Về Chủ Đề Khách Sạn Trong Tiếng Anh</title>
                <link>http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com/page/params/post/1541809/tu-vung-tieng-anh-chu-de-khach-san</link>
                <pubDate>Wed, 13 Jun 2018 09:07:00 +0000</pubDate>
                <description>&lt;div&gt;&lt;i&gt;Giao tiếp bằng tiếng Anh trong khách sạn khiến nhiều nhân sự trong ngành cảm thấy e ngại. Để bổ sung thêm kiến thức ngoại ngữ cho các bạn, &lt;a href=&quot;/page/&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;tienganhnhahangkhachsan.mozello.com&lt;/a&gt;&amp;nbsp;sẽ giới thiệu một số từ vựng về chủ đề khách sạn trong tiếng Anh để chúng ta cùng nhau tham khảo.&lt;/i&gt;&lt;/div&gt;&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;i&gt;&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/tu-vung-ve-khach-san.jpg&quot; alt=&quot;Giới thiệu những từ vựng hữu ích về khách sạn&quot;&gt;&lt;div class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;i style=&quot;&quot;&gt;Giới thiệu những từ vựng hữu ích về khách sạn&amp;nbsp;(Ảnh: Internet)&lt;/i&gt;&lt;/div&gt;&lt;hr class=&quot;moze-more-divider&quot;&gt;&lt;p&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;Sau đây là một số từng vựng tiếng Anh trong khách sạn bạn cần biết.&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;ul&gt;&lt;li&gt;Adjoining room: hai phòng chung một vách tường&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Alarm: báo động&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Amenities: những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn&lt;/li&gt;&lt;li&gt;B&amp;amp;B (viết tắt của Bed and Breakfast): khách sạn phục vụ bữa sáng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Bath: bồn tắm&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Beauty salon: thẩm mỹ viện&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Brochure: quyển cẩm nang giới thiệu về khách sạn và dịch vụ đi kèm&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Check-in: sự nhận phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Check-out: sự trả phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Coffee shop: quán cà phê&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Corridor: hành lang&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Double room: phòng đôi&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Bathroom in the bedroom: phòng tắm trong phòng ngủ&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Fire escape: lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Front door: cửa trước&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Full board: khách sạn phục vụ ăn cả ngày&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Games room: phòng trò chơi&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Gym: phòng thể dục&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Hostel/ motel: khách sạn nhỏ, nhà nghỉ, phòng trọ&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Hot tub/ Jacuzzi/ Whirl pool: hồ nước nóng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Hotel lobby: sảnh khách sạn&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Hotel manager: quản lý khách sạn&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Hotel: khách sạn&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Ice machine: máy làm đá&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Key: chìa khóa&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Large bed: giường cỡ đại&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Kitchenette: khu nấu ăn chung&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Late charge: phí trả thêm khi lố giờ&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Laundry: dịch vụ giặt ủi&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Lift: cầu thang&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Lobby: sảnh&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Luggage cart: xe đẩy hành lý&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Luggage/ Baggage: hành lý, túi xách&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Maid/ Housekeeper: phục vụ phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Maximum capacity: số lượng người tối đa cho phép&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Parking lot: bãi đỗ xe&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Parking pass: thẻ giữ xe&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Pillow case/ Linen: áo gối&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Pillow: gối&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Porter/ Bellboy: người giúp khuân hành lý&lt;/li&gt;&lt;/ul&gt;&lt;/div&gt;&lt;div class=&quot;moze-center&quot;&gt;&amp;nbsp;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/tu-vung-trong-phong-ngu.jpg&quot; alt=&quot;Một số từ vừng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh &quot;&gt;&lt;/div&gt;&lt;div class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;i&gt;Một số từ vừng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh bạn cần phải biết&amp;nbsp;(Ảnh: Internet)&lt;/i&gt;&lt;/div&gt;&lt;div class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;ul&gt;&lt;li&gt;Queen size bed: giường lớn hơn giường đôi, thường cho 2 vợ chồng và 1 đứa trẻ&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Rate: mức giá thuê phòng tại một thời điểm nào đó&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Receptionist: lễ tân, tiếp tân&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Registration: đăng ký&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Reservation: sự đặt phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Reservation: sự đặt phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Room Number: số phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Room Service: dịch vụ phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Sauna: dịch vụ tắm hơi&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Shower: vòi hoa sen&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Single bed: giường đơn&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Single room: phòng đơn&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Sofa bed/ Pull out couch: ghế sô pha có thể dùng như giường&amp;nbsp;&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Suite: dãy phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Swimming pool: bể bơi&lt;/li&gt;&lt;li&gt;To book: đặt phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;To check in: nhận phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;To check out: trả phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;To pay the bill: thanh toán&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Towel: khăn tắm&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Triple room: phòng ba giường&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Twin room: phòng hai giường&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Vacancy: phòng trống&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Vacancy: phòng trống&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Valet: nhân viên bãi đỗ xe&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Vendingmachine: máy bán hàng tự động (thường bán đồ ăn vặt và nước uống)&lt;/li&gt;&lt;li&gt;View: quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng&lt;/li&gt;&lt;li&gt;Wake up call: dịch vụ gọi báo thức&lt;/li&gt;&lt;/ul&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;&lt;br&gt;&lt;/div&gt;&lt;div&gt;Trên đây là một số từ vựng về chủ đề khách sạn trong tiếng Anh mà bạn có thể linh động áp dụng vào để đàm thoại với khách hàng. Càng thành thạo tiếng Anh, bạn sẽ biết cách ứng xử, giao tiếp trong nhà hàng và khách sạn hiệu quả hơn. Để hiểu rõ hơn về cách giao tiếp tiếng anh trong nhà hàng khách sạn thì bạn có thể truy cập: &lt;a href=&quot;http://nguyenanblog.beep.com/&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;nguyenanblog.beep.com&lt;/a&gt;&amp;nbsp;nhé. Với những kiến thức này cũng rất hữu ích cho các bạn chưa có kinh nghiệm và có thể &lt;a href=&quot;/params/post/1473348/cac-cau-hoi-phong-van-tieng-anh-thuong-gap&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;phỏng vấn tiếng anh nhà hàng&lt;/a&gt; nữa đấy.&lt;/div&gt;</description>
            </item>
                    <item>
                <title>Các câu hỏi phỏng vấn tiếng anh thường gặp</title>
                <link>http://tienganhnhahangkhachsan.mozello.com/page/params/post/1473348/cac-cau-hoi-phong-van-tieng-anh-thuong-gap</link>
                <pubDate>Tue, 27 Mar 2018 14:44:00 +0000</pubDate>
                <description>&lt;p class=&quot;moze-left&quot;&gt;&lt;i style=&quot;font-size: 14px; text-align: justify;&quot;&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;Dù
bạn có tay nghề vững vàng đến cỡ nào, dù thái độ và tác phong chuyên nghiệp đến
thế nào nhưng nếu bạn không thể đưa ra câu trả lời thuyết phục với các câu hỏi
từ nhà tuyển dụng thì bạn vẫn có nguy cơ bị thất bại. Vì vậy, hôm nay hoctienganhnhahangkhachsan
sẽ chỉ bạn &lt;b&gt;&lt;a href=&quot;/&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;các câu hỏi phỏng vấn tiếngAnh thường gặp&lt;/a&gt;&lt;/b&gt; trong phỏng vấn xin việc nhé!&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;br&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-left&quot;&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/phong-van-tieng-anh.jpg&quot; class=&quot;moze-img-center&quot;&gt;&lt;i&gt;&lt;/i&gt;&lt;i&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;i&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;Trả lời tốt
các câu hỏi tiếng Anh sẽ giúp bạn tăng cơ hội thành công&amp;nbsp;&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;i style=&quot;font-size: 14px;&quot;&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;(Nguồn:
Internet)&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;i style=&quot;font-size: 14px;&quot;&gt;&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;&lt;hr class=&quot;moze-more-divider&quot;&gt;&lt;p&gt;&lt;/p&gt;

&lt;h2 class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;b&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;Các
câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh thường gặp&lt;/span&gt;&lt;/b&gt;&lt;/h2&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;b&gt;&lt;i&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;1.So, tell me a little bit about yourself? (Hãy
nói cho tôi biết một chút thông tin về bạn?)&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;My full name is Le Van
A. I’m 25 years old and I’m single. I have just graduated from university in
2015 with the major in Hospitality Management.&amp;nbsp;I got 3 months experience
as an internship at X company. I like reading books and travelling. &lt;i&gt;(Tôi tên là Van Van A. Tôi 25 tuổi và đang độc
thân. Tôi vừa tốt nghiệp vào năm 2015, chuyên ngành của tôi là Quản trị Nhà
hàng – Khách sạn. Tôi có kinh nghiệm thực tập tại Công ty X trong 3 tháng. Sở
thích của tôi là đọc sách và du lịch).&amp;nbsp;&lt;/i&gt;&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;b&gt;&lt;i&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;2.How would you describe
your personality? (Bạn có thể tự miêu tả về bản thân mình?)&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;I’m friendly and kind to
help other people. I like dealing with difficult problems and challenged
issues. I’m rather serious in work and can work under high pressure. &lt;i&gt;(Tôi là người thân thiện và thích giúp đỡ mọi
người, Tôi thích giải quyết vấn đề khó và những công việc mang tính thử thách.
Tôi khá nghiêm túc trong công việc và tôi có thể chịu đựng được áp lực cao).&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/i&gt;&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;b&gt;&lt;i&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;3.What are your strengths and weaknesses?&amp;nbsp;(Điểm mạnh và điểm yếu của bạn là gì?)&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;My strongest trait is in
customer service. I listen and pay close attention to my customer&#039;s needs and I
make sure they are more than satisfied. And I&#039;m good at keeping a team together
and producing quality work in a team environment. And this might be bad, but in
college I found that I procrastinated a lot. I realized this problem, and I&#039;m
working on it by finishing my work ahead of schedule. &lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;i&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;(Điểm
mạnh nhất của tôi là về dịch vụ khách hàng. Tôi lắng nghe và chú ý kỹ tới nhu cầu
khách hàng của tôi và tôi chắc chắn rằng họ còn hơn cả hài lòng. Tôi giỏi duy
trì cho nhóm làm việc với nhau và luôn đạt được chất lượng công việc trong một
môi trường đồng đội. Và điều này có thể là xấu, nhưng ở đại học, tôi thấy rằng
tôi thường hay trì hoãn. Tôi đã nhận ra vấn đề này và tôi đang cải thiện nó bằng
cách hoàn thành công việc trước thời hạn).&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;b&gt;&lt;i&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;4.Why should I hire you?
(Tại sao tôi nên thuê bạn?)&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;There are two reasons I
should be hired. First, my qualifications match your needs perfectly. Second,
I&#039;m excited and passionate about this industry and will always give 100%. (&lt;i&gt;Có hai lý do các anh nên thuê tôi. Thứ nhất,
khả năng của tôi hoàn toàn phù hợp với yêu cầu công việc của các anh. Thứ hai,
tôi thích và say mê ngành công nghiệp này và sẽ luôn luôn cống hiến 100% sức lực
của mình cho công việc). &lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/i&gt;&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;b&gt;&lt;i&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;5.What are your salary
expectations? (Bạn có mong đợi gì về mức lương?)&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;My salary expectations
are in line with my experience and qualifications. &lt;i&gt;(Mức lương của tôi sẽ phù hợp với kinh nghiệm và năng lực của bản thân
mình).&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/i&gt;&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;b&gt;&lt;i&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;6.How do you handle
stress and pressure? (Bạn làm thế nào để giải quyết những mệt mỏi và áp lực?)&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;I actually work better
under pressure and I’ve found that I enjoy working in a challenging environment.&lt;i&gt; (Tôi thực sự làm việc tốt hơn dưới áp lực và
tôi đã thấy rằng tôi thích làm việc trong một môi trường đầy thách thức).&lt;/i&gt;&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;img src=&quot;//site-514423.mozfiles.com/files/514423/vuot-qua-nhung-cau-hoi-tieng-anh.jpg&quot; class=&quot;moze-img-center&quot;&gt;&lt;i&gt;&lt;/i&gt;&lt;i&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-center&quot;&gt;&lt;i&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;Vượt qua
được các câu hỏi tiếng Anh sẽ tiếp thêm cho bạn tự tin&amp;nbsp;&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;i style=&quot;font-size: 14px;&quot;&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;(Nguồn:
Internet)&lt;/span&gt;&lt;/i&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;Trên đây là hầu hết những
câu hỏi thường gặp nhất ở tất cả các buổi phỏng vấn tuyển dụng và cũng là cơ hội
để bạn hiểu hơn về định hướng nghề nghiệp của bản thân nhằm có bước khởi đầu
hoàn hảo trong tương lai. Cet.edu.vn chúc bạn thành công nhé!&lt;o:p&gt;&lt;/o:p&gt;&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;

&lt;p class=&quot;moze-justify&quot;&gt;&lt;span lang=&quot;EN-US&quot;&gt;Có được bản CV bằng tiếng
Anh trình bày cụ thể, ấn tượng sẽ giúp bạn ghi được rất nhiều điểm cộng với nhà
tuyển dụng khi xin việc. Tuy nhiên cũng có nhiều sinh viên mới ra trường lúng
túng vì chưa biết &lt;b&gt;&lt;i&gt;&lt;u&gt;&lt;a href=&quot;/params/post/1431290/designation-la-gi&quot; target=&quot;_self&quot;&gt;designation trong CV là gì?&lt;/a&gt;&lt;/u&gt;&lt;/i&gt;&lt;/b&gt; Nếu chưa biết thì tìm hiểu
ngay nhé.&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;</description>
            </item>
            </channel>
</rss>